Sổ đăng ký GSXT của Trung Quốc có thông tin gì?

GSXT công bố thông tin đăng ký, cổ đông và vốn. Báo cáo doanh nghiệp tổng hợp có thể bổ sung dữ liệu tòa án và tài chính từ nguồn khác.

Hệ thống Công khai Thông tin Tín dụng Doanh nghiệp Quốc gia (GSXT) của Trung Quốc đại lục công bố thông tin đăng ký, cổ đông và vốn.

有限责任公司股东股权转让等股权变更信息;

Quy định về công khai thông tin doanh nghiệp — Điều 9, mục 5; bản gốc tiếng Trung (opens in a new tab)

Bản dịch tiếng Việt: Thay đổi quyền sở hữu vốn, bao gồm chuyển nhượng của cổ đông công ty trách nhiệm hữu hạn.

Company Report của Fill Easy cho Trung Quốc đại lục liệt kê thông tin và tình trạng doanh nghiệp, cổ đông, vốn đăng ký góp, tỷ lệ sở hữu, người quản lý, lịch sử nộp hồ sơ, khoản bảo đảm và thông tin tòa án. Company Report With Financial Statements bổ sung báo cáo tài chính hiện có. Cả hai đều là báo cáo do bên thứ ba tổng hợp.

Thông tin giấy phép và đăng ký

Giấy phép kinh doanh ghi tên tiếng Trung đã đăng ký, Unified Social Credit Code, người đại diện và ngành nghề. Dùng GSXT để kiểm tra đăng ký từ nguồn độc lập; hướng dẫn giấy phép giải thích các trường thông tin được in.

Nếu thay đổi sở hữu được báo cáo chưa có trong báo cáo doanh nghiệp, hãy yêu cầu hồ sơ cổ đông đã cập nhật và giấy tờ chuyển nhượng từ doanh nghiệp.

Hồ sơ doanh nghiệp Trung Quốc đại lục. GSXT: thông tin đăng ký, cổ đông và vốn công khai chính thức. Company Report: bản tổng hợp của bên thứ ba, gồm thông tin cổ đông và tòa án. Báo cáo kèm báo cáo tài chính: bổ sung báo cáo tài chính hiện có.
Fill Easy · So sánh hồ sơ đăng ký.

Vốn và thông tin tòa án

Vốn đăng ký góp là số tiền cổ đông cam kết góp. Thông tin công khai về góp vốn ghi nhận khoản góp tại ngày nêu trong hồ sơ. Hãy yêu cầu báo cáo kèm báo cáo tài chính nếu cần dữ liệu kế toán.

Nếu phát hiện vụ việc tại tòa án hoặc đăng ký bất lợi mà phần tóm tắt không có kết quả hay chi tiết cần thiết khác, hãy yêu cầu bản án hoặc hồ sơ thay đổi được xác định.

Bảng tài liệu Trung Quốc đại lục liệt kê cả hai báo cáo. Cung cấp tên pháp lý tiếng Trung và Unified Social Credit Code gồm 18 ký tự.