Đức: mở tài khoản ngân hàng doanh nghiệp
CDD ngân hàng Đức: Handelsregister, chủ sở hữu hưởng lợi và người vận hành theo GwG.
Lấy tên đăng ký, loại hình pháp lý, số đăng ký, trụ sở và người đại diện công ty. Dùng trích lục Handelsregister để kiểm tra đăng ký và quyền đại diện. Với GmbH, Gesellschafterliste đã nộp cho thấy cổ đông; nếu việc chuyển nhượng đã báo chưa hiện, yêu cầu danh sách mới từ công ty.
Xác định chủ sở hữu hưởng lợi
Điều 3 GwG bao gồm cá nhân nắm trên 25% vốn hoặc quyền biểu quyết, hay có quyền kiểm soát tương đương. Truy vết sở hữu gián tiếp và lấy thỏa thuận nếu quyền kiểm soát khác với cổ phần đăng ký. Chỉ dùng phương án người quản lý cấp cao trong điều kiện luật định sau khi đã tra soát cần thiết.
mehr als 25 Prozent der Kapitalanteile hält
Geldwäschegesetz (GwG), điều 3(2), câu đầu, điểm 1; nguyên văn tiếng Đức (opens in a new tab)
Bản dịch: Nắm giữ trên 25% phần vốn.
Lấy thông tin Transparenzregister cần thiết và điều tra sai khác. Dữ liệu trong sổ chủ sở hữu hưởng lợi không thay nghĩa vụ nhận dạng, xác minh theo rủi ro của chính ngân hàng.
Xác minh người hành động thay khách hàng và quyền của họ. Xem quy tắc đại diện trên trích lục và lấy ủy quyền cho người vận hành tài khoản có quyền chưa được đăng ký.
Trước khi sử dụng tài khoản
Theo điều 10 và 11 GwG, xác định mục đích, tính chất dự kiến của quan hệ và hoàn tất nhận dạng, xác minh bắt buộc. Lấy thông tin giao dịch dự kiến và chứng từ tiền khi cần. Áp dụng biện pháp tăng cường điều 15 cho trường hợp rủi ro cao và giải quyết kết quả rà soát cấm vận.
CDD chưa hoàn tất và thay đổi sau này
Nếu không hoàn thành nghĩa vụ CDD theo điều 10, áp dụng giới hạn pháp lý đối với việc bắt đầu hoặc duy trì quan hệ. Lưu chứng cứ xét duyệt, phê duyệt; giám sát giao dịch và cập nhật thông tin khách hàng khi dữ kiện quan trọng thay đổi.
die kontinuierliche Überwachung der Geschäftsbeziehung einschließlich der Transaktionen, die in ihrem Verlauf durchgeführt werden,
GwG, nguyên văn tiếng Đức, điều 10(1)(5) (opens in a new tab)
Bản dịch: Giám sát liên tục quan hệ kinh doanh, gồm các giao dịch thực hiện trong quan hệ đó.
